Bản dịch của từ 套 trong tiếng Việt
套

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Tào | ㄊㄠˋ | t | ao | thanh huyền |
套 (Danh từ)
Bao; bọc; túi
(套儿) 套子
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Chăn; vỏ chăn
(套儿) 套子
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Chỗ uốn cong; nơi uốn khúc (của núi sông, thường dùng làm tên đất)
河流或山势弯曲的地方 (多用于地名)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dây chão (buộc ở ách súc vật và xe)
把牲口和所拉的车、犁等拴在一起的绳子
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Thòng lọng
用绳子等结成的环
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Bộ
同类事物组合成的整体
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Khuôn khổ; lề lối; lề lối có sẵn
套子
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Bẫy; cái bẫy; cạm bẫy
圈套
Từ tiếng Việt gần nghĩa
套 (Chữ số)
Bộ; tổ; hồi
用于成套的事物
Từ tiếng Việt gần nghĩa
套 (Động từ)
Trùm; mặc; khoác; mặc thêm; mặc ngoài
罩在物体的外面
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Lồng; nối ghép
互相包容、重叠或衔接在一起
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Cắt ren (ốc vít)
用丝锥或板牙切削螺纹
Mô phỏng; bắt chước
模仿或沿袭(成规)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Lôi kéo
笼络;拉拢
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Buộc; đóng
用绳具拴、系
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nhử; lừa; đưa vào tròng
设法引出实情
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Lậu; buôn lậu; moi hàng nhà nước
用不正当的手段购买
Từ tiếng Việt gần nghĩa
- Bính âm:
- 【tào】【ㄊㄠˋ】【SÁO】
- Các biến thể:
- 㚐, 套, 韜, 𡘂, 𡘷, 𣺮
- Hình thái radical:
- ⿱,大,镸
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 大
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノ丶一丨一一一フ丶
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
