Bản dịch của từ 套 trong tiếng Việt

Danh từChữ sốĐộng từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Tào

ㄊㄠˋtaothanh huyền

(Danh từ)

tào
01

Bao; bọc; túi

(套儿) 套子

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Chăn; vỏ chăn

(套儿) 套子

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Chỗ uốn cong; nơi uốn khúc (của núi sông, thường dùng làm tên đất)

河流或山势弯曲的地方 (多用于地名)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Dây chão (buộc ở ách súc vật và xe)

把牲口和所拉的车、犁等拴在一起的绳子

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

05

Thòng lọng

用绳子等结成的环

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

06

Bộ

同类事物组合成的整体

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

07

Khuôn khổ; lề lối; lề lối có sẵn

套子

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

08

Bẫy; cái bẫy; cạm bẫy

圈套

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

(Chữ số)

tào
01

Bộ; tổ; hồi

用于成套的事物

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

(Động từ)

tào
01

Trùm; mặc; khoác; mặc thêm; mặc ngoài

罩在物体的外面

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Lồng; nối ghép

互相包容、重叠或衔接在一起

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Cắt ren (ốc vít)

用丝锥或板牙切削螺纹

Ví dụ
04

Mô phỏng; bắt chước

模仿或沿袭(成规)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

05

Lôi kéo

笼络;拉拢

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

06

Buộc; đóng

用绳具拴、系

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

07

Nhử; lừa; đưa vào tròng

设法引出实情

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

08

Lậu; buôn lậu; moi hàng nhà nước

用不正当的手段购买

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

套
Bính âm:
【tào】【ㄊㄠˋ】【SÁO】
Các biến thể:
㚐, 套, 韜, 𡘂, 𡘷, 𣺮
Hình thái radical:
⿱,大,镸
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丶一丨一一一フ丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép