Bản dịch của từ 套包 trong tiếng Việt

套包

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Tào

ㄊㄠˋtaothanh huyền

套包 (Danh từ)

tào bāo
01

Túi buộc ở cổ lừa ngựa; đệm cổ hình tròn (tròng vào cổ lừa ngựa để kéo xe.)

马、驴、骡拉车或碾场时,套在牲口脖子上的东西,用皮革或布制成,内装棕、糠等也叫套包子

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 套包

tào

bāo

Các từ liên quan

套中人
套习
套作
套供
套利
包举
包举宇内
包乘
包乘制
套
Bính âm:
【tào】【ㄊㄠˋ】【SÁO】
Các biến thể:
㚐, 套, 韜, 𡘂, 𡘷, 𣺮
Hình thái radical:
⿱,大,镸
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丶一丨一一一フ丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép