Bản dịch của từ 套犂 trong tiếng Việt
套犂
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Tào | ㄊㄠˋ | t | ao | thanh huyền |
套犂 (Động từ)
【tào lí】
01
Dùng hai cái犁 (plow) liên tiếp cày ruộng: cái thứ hai cày lại theo rãnh do cái thứ nhất cày để làm đất sâu hơn (còn gọi là '套耕')
用两张犁同时耕地,第二张犁顺着第一张犁所犁出来的沟再犁一次,目的是要耕得更深。」亦称为「套耕」。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 套犂
tào
套
lí
犂
- Bính âm:
- 【tào】【ㄊㄠˋ】【SÁO】
- Các biến thể:
- 㚐, 套, 韜, 𡘂, 𡘷, 𣺮
- Hình thái radical:
- ⿱,大,镸
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 大
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノ丶一丨一一一フ丶
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㚐
奈
奎
奔
奞
大
奒
夫
㚎
奊
夻
奠
奬
柡
𠗙
珯
𠊂
倻
留
紙
挬
彨
䂠
眿
疿
外套
手套
套路
套房
套餐
配套
一套
套装
圈套
被套
