Bản dịch của từ 套礼 trong tiếng Việt
套礼
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Tào | ㄊㄠˋ | t | ao | thanh huyền |
套礼 (Danh từ)
【tào lǐ】
01
1.旧时交际中赠送的成套礼品﹐明代中叶已有此俗。
Ví dụ
02
Lễ nghi cổ lỗ, lễ tục rập khuôn, những nghi thức cũ kỹ, sáo mòn
2.谓陈腐俗礼。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 套礼
tào
套
lǐ
礼
Các từ liên quan
套中人
套习
套作
套供
套利
礼三本
礼不下庶人
礼不亲授
- Bính âm:
- 【tào】【ㄊㄠˋ】【SÁO】
- Các biến thể:
- 㚐, 套, 韜, 𡘂, 𡘷, 𣺮
- Hình thái radical:
- ⿱,大,镸
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 大
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノ丶一丨一一一フ丶
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㚐
奈
奎
奔
奞
大
奒
夫
㚎
奊
夻
奠
奬
柡
𠗙
珯
𠊂
倻
留
紙
挬
彨
䂠
眿
疿
外套
手套
套路
套房
套餐
配套
一套
套装
圈套
被套
