Bản dịch của từ 奢侈品税 trong tiếng Việt
奢侈品税
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shē | ㄕㄜ | sh | e | thanh ngang |
奢侈品税 (Danh từ)
【shē chí pǐn shuì】
01
Thuế hàng xa xỉ
奢侈品税,即对奢侈品征收的一类消费税。对于“奢侈品”中国国内并无准确定义和划分标准,在一定的社会经济条件下,“奢侈”的定义总是相对的。所以,奢侈品税需要根据社会经济的发展而适时进行调整。2006年4月, 中国调整了消费税税目,将部分游离于消费税之外的奢侈品纳入了课税范围,其目的在于调节贫富差异,促进社会公平。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 奢侈品税
shē
奢
chǐ
侈
pǐn
品
shuì
税
- Bính âm:
- 【shē】【ㄕㄜ】【XA】
- Các biến thể:
- 奓, 㚛
- Hình thái radical:
- ⿱,大,者
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 大
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノ丶一丨一ノ丨フ一一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
檨
畬
猞
畲
輋
赊
畭
賖
賒
奓
奍
㚗
奫
夽
契
㚒
夿
奘
奒
夲
奭
奈
㺿
𠋯
谞
𠊴
庾
埵
啸
脫
掀
訥
猊
䓫
奢侈
奢望
奢华
奢求
奢靡
伍奢
奢香
豪奢
骄奢
奢丽
