Bản dịch của từ 奥卡姆剃刀定律 trong tiếng Việt
奥卡姆剃刀定律
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Ào | ㄠˋ | N/A | ao | thanh huyền |
奥卡姆剃刀定律 (Danh từ)
【ào kǎ mǔ tì dāo dìng lǜ】
01
Dao cạo OckhamXuất phát điểm của “Dao cạo Okham” chính là: Thiên nhiên không làm bất cứ việc thừa nào. Nếu bạn có hai nguyên lý; chúng đều có thể giải thích những thực thể quan sát được; vậy bạn hãy dùng cái đơn giản ấy; cho đến khi phát hiện chứng cứ nhiều hơn. Những sự giải thích hiện tượng giản đơn nhất luôn chính xác hơn sự giải thích phức tạp. Nếu bạn có hai phương án giải quyết như thế; hạy chọn sự giải thích đơn giản nhất; cần ít giả thiết nhất; cái có khả năng chính xác nhất. Một câu: Hãy cắt bỏ những cái rườm rà; thừa thãi; hãy giữ cho sự việc đơn giản!
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 奥卡姆剃刀定律
ào
奥
kǎ
卡
mǔ
姆
tì
剃
dāo
刀
dìng
定
lǜ
律
- Bính âm:
- 【ào】【ㄠˋ】【ÁO】
- Các biến thể:
- 奧, 𡪃, 𡪿, 𥨩, 𦼣
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 大
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨フ丶ノ一丨ノ丶一ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
骜
㜩
岰
奧
岙
拗
㘬
㜜
㥿
䜒
懊
䫨
㳚
𠄝
鱊
寓
㻰
御
緎
鷸
䎉
驈
喻
焴
奢
奔
夨
奯
奀
奪
头
㚓
夭
奣
契
㚑
鈓
䖐
惰
朁
蒌
紪
棌
斮
𠋿
𠎑
敠
湓
奥秘
深奥
奥黛
奥运
奥妙
奥迪
迪奥
奥义
奥客
奥数
