Bản dịch của từ 奥林匹克运动会 trong tiếng Việt

奥林匹克运动会

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Ào

ㄠˋN/Aaothanh huyền

奥林匹克运动会 (Danh từ)

ào lín pǐ kè yùn dòng huì
01

Thế vận hội Ô-lym-pic

世界性的综合运动会因古代希腊人常在奥林匹亚 (Olympia) 举行体育竞技,1894年的国际体育大会决定把世界性的综合运动会叫做奥林匹克运动会第一届于1896年在希腊雅典举行,以后每四 年一次,轮流在各会员国举行简称奥运会

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 奥林匹克运动会

ào

lín

yùn

dòng

huì

奥
Bính âm:
【ào】【ㄠˋ】【ÁO】
Các biến thể:
奧, 𡪃, 𡪿, 𥨩, 𦼣
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨フ丶ノ一丨ノ丶一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép