Bản dịch của từ 奥藏 trong tiếng Việt

奥藏

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Ào

ㄠˋN/Aaothanh huyền

奥藏 (Danh từ)

ào cáng
01

Chỗ sâu kín trong nhà. ◇Hàn Thi ngoại truyện 韓詩外傳: Khổng Tử viết: Khuy kì môn; bất nhập kì trung; an tri kì áo tàng chi sở tại hồ? 孔子曰: 闚其門. 不入其中; 安知其奧藏之所在乎 (Quyển Nhị) Khổng Tử nói: Dòm ngoài cửa; không vào bên trong; làm sao mà biết được chỗ ân bí sâu kín trong nhà?Chỉ nơi tàng trữ tụ tập vật sản. ◇Tống Kì 宋祁: Đông nam thiên địa chi áo tàng; khoan nhu nhi ti. Tây bắc thiên địa chi kính phương; hùng tôn nhi nghiêm 東南天地之奧藏; 寬柔而卑. 西北天地之勁方; 雄尊而嚴 (Tống Cảnh Văn Công 宋景文公; Bút kí 筆記; Tạp thuyết 雜說).

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 奥藏

ào

cáng

奥
Bính âm:
【ào】【ㄠˋ】【ÁO】
Các biến thể:
奧, 𡪃, 𡪿, 𥨩, 𦼣
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨フ丶ノ一丨ノ丶一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép