Bản dịch của từ 奥马哈 trong tiếng Việt

奥马哈

Từ chỉ nơi chốn
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Ào

ㄠˋN/Aaothanh huyền

奥马哈 (Từ chỉ nơi chốn)

ào mǎ hā
01

Omaha (thành phố lớn nhất bang Nebraska)

美国内布拉斯加州东部一城市,位于密苏里河与爱荷华州交界附近在1854年随着内布拉斯加地区的开放而建立的,并在向西部移民的过程中成为一供应站,尤其是在1869年 铁路延伸到奥马哈后,情况更是如此它在1855年至1867年间是地区首府

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 奥马哈

ào

奥
Bính âm:
【ào】【ㄠˋ】【ÁO】
Các biến thể:
奧, 𡪃, 𡪿, 𥨩, 𦼣
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨フ丶ノ一丨ノ丶一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép