Bản dịch của từ 奬勤罚懒 trong tiếng Việt

奬勤罚懒

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiǎng

ㄐㄧㄤˇjiangthanh hỏi

奬勤罚懒 (Danh từ)

jiǎng qín fá lǎn
01

Khen thưởng người chăm chỉ, phạt người lười; chế độ thưởng phạt để khuyến khích lao động chứ không chia đều như 'ăn cơm chung' (Hán Việt: tưởng khuyến phạt lỏng liên tưởng 'giải khẩn phạt nhàn')

对工作勤恳或偷懒的人分别给以奖励或处罚。是改变分配中“吃大锅饭”现象的一项措拖。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 奬勤罚懒

jiǎng

qín

lǎn

Các từ liên quan

奬任
奬借
奬券
奬劝
奬助
勤事
勤人
勤介
勤任
罚一劝百
罚不及众
罚不及嗣
罚不当罪
罚不责众
懒中散
懒人
懒人菜
懒倦
奬
Bính âm:
【jiǎng】【ㄐㄧㄤˇ】【TƯỞNG】
Các biến thể:
獎, 奨, 奬, 㢡, 𤍵, 𤟌
Hình thái radical:
⿱⿰,丬,夕,大
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丶一丨ノフ丶一ノ丶
HSK Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép