Bản dịch của từ 奮 trong tiếng Việt
奮

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Fèn | ㄈㄣˋ | f | en | thanh huyền |
奮 (Danh từ)
(Chữ hội ý: hình chim đang vỗ cánh bay trên cánh đồng rộng) hình ảnh chim vỗ cánh tung bay, dễ nhớ như chim phấn khích vỗ cánh trên cánh đồng rộng lớn.
(會意。金文字形,中間是「隹」(鳥);外面象鳥振翅欲飛之勢;下面是「田」,表示空曠的田野。本義:鳥類振羽展翅)
(Chim) vỗ cánh bay lên, như chim phấn chấn tung cánh bay cao.
同本義
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Cố gắng, phấn đấu hết sức, như người phấn khích dồn hết sức lực để làm việc.
鼓起勁來,振作
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Vung, giương, múa (tay, cánh), như phấn khích giương cánh múa võ khí.
揮動;舉起;舞動
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Rung động, lắc lư, như cơn rung phấn khích làm mọi thứ chuyển động.
震動
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Dốc sức, phát huy hết khả năng, như phấn đấu hết mình để thể hiện sức mạnh.
奮力;施展;發揮
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
