ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
奯
Bảng phân tích âm vị 奯
Huò
Lỗ hổng to như cửa lớn (dễ nhớ như 'hoặc' mở cửa cho ánh sáng).
孔窍大。
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Mắt mở to tròn, như khi 'hoặc' nhìn ngạc nhiên.
睁大眼睛。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép