Bản dịch của từ 女丁妇壬 trong tiếng Việt

女丁妇壬

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄋㄩˇnvthanh hỏi

女丁妇壬 (Danh từ)

nǚ dīng fù rén
01

Một thuật ngữ âm dương (đạo học/điển tịch): dùng chữ tượng lửa (dương trong âm) và tượng nước (âm trong dương); khi lấy làm nữ, làm phu (chồng) thì thủy hỏa tương hợp gọi là “女丁妇壬”.

阴阳家以丁为火,以壬为水。丁为阳中之阴,壬为阴中之阳。以丁女而为妇_壬,则水火相合,谓之“女丁妇壬”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 女丁妇壬

dīng

rén

Các từ liên quan

女丁
女丈夫
女丑
女中丈夫
女中尧舜
丁一卯二
丁一确二
丁丁
丁丁光光
丁丁列列
妇业
妇产科
妇人
妇人之仁
壬人
壬佞
壬公
壬夫
壬奇
女
Bính âm:
【nǚ】【ㄋㄩˇ】【NỮ】
Các biến thể:
𠨰, 𡚬, 汝, 女
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
フノ一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép