Bản dịch của từ 女主人 trong tiếng Việt

女主人

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄋㄩˇnvthanh hỏi

女主人 (Danh từ)

nǚ zhǔ rén
01

Người phụ nữ tiếp đón, chủ nhà (ở buổi tiệc, gặp gỡ xã giao)

3.在社交聚会上款待宾客的女人。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Người phụ nữ làm chủ hoặc sở hữu (ví dụ: chủ nhân là phụ nữ; người đứng đầu gia đình hoặc chủ tài sản nữ)

1.拥有、占有或控制着某事物的妇女。如:有一大笔财产的女主人。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Nữ chủ gia đình; người phụ nữ làm chủ, trụ cột trong gia đình (mẹ, bà chủ trong nhà)

2.家族或家庭的女家长。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Bà chủ nhà (cách gọi tôn trọng của khách gọi người nội trợ/đầu bếp nữ trong nhà)

4.客人对家庭主妇的尊称。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 女主人

zhǔ

rén

Các từ liên quan

女丁
女丁妇壬
女丈夫
女丑
女中丈夫
主一
主一无适
主上
主业
主丧
人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己天诛地灭
女
Bính âm:
【nǚ】【ㄋㄩˇ】【NỮ】
Các biến thể:
𠨰, 𡚬, 汝, 女
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
フノ一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép