Bản dịch của từ 女事 trong tiếng Việt

女事

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄋㄩˇnvthanh hỏi

女事 (Danh từ)

nǚ shì
01

Những việc đàn bà thường làm (dệt, may, thêu…); công việc thủ công của phụ nữ

指女子所做的纺织﹑缝纫﹑刺绣等事。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 女事

shì

Các từ liên quan

女丁
女丁妇壬
女丈夫
女丑
女中丈夫
事上
事不关己高高挂起
事不宜迟
事不师古
女
Bính âm:
【nǚ】【ㄋㄩˇ】【NỮ】
Các biến thể:
𠨰, 𡚬, 汝, 女
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
フノ一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép