Bản dịch của từ 女及第 trong tiếng Việt

女及第

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄋㄩˇnvthanh hỏi

女及第 (Danh từ)

nǚ jí dì
01

Tục lệ xưa ở miền Bắc: khi phụ nữ hoàn tất việc nuôi tằm (ăn tằm, ươm tơ), họ cài hoa, rót rượu để dâng tế tạ thần; nói chung chỉ lễ nghi phụ nữ sau mùa ươm tơ.

指古时北方妇女于养蚕事毕,簪花酌酒谢神。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 女及第

Các từ liên quan

女丁
女丁妇壬
女丈夫
女丑
女中丈夫
及丁
及不得一脚指
及事
及亲
及今
第一
第一世界
第一义
第一义谛
第一产业
女
Bính âm:
【nǚ】【ㄋㄩˇ】【NỮ】
Các biến thể:
𠨰, 𡚬, 汝, 女
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
フノ一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép