Bản dịch của từ 女垣 trong tiếng Việt

女垣

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄋㄩˇnvthanh hỏi

女垣 (Danh từ)

nǚ yuán
01

Tường thành thấp có lỗ bắn (gò đất/tường che chắn trên thành), gọi là “nữ tường” trong cổ văn

城墙上砌有射孔的小墙,即女墙。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 女垣

yuán

Các từ liên quan

女丁
女丁妇壬
女丈夫
女丑
女中丈夫
垣堵
垣墉
垣墙
垣宫
垣屋
女
Bính âm:
【nǚ】【ㄋㄩˇ】【NỮ】
Các biến thể:
𠨰, 𡚬, 汝, 女
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
フノ一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép