Bản dịch của từ 女娲石 trong tiếng Việt

女娲石

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄋㄩˇnvthanh hỏi

女娲石 (Danh từ)

nǚ wā shí
01

Đá (ngũ sắc) mà nữ thần Nữ Oa dùng để vá trời trong truyền thuyết Trung Hoa; hình ảnh tượng trưng cho vật liệu thiêng, cứu thế (cũ: 女娲补天之石).

1.本指神话故事中女娲补天之石。据《淮南子·览冥训》载:“往古之时,四极废,九州裂,天不兼覆,墬不周载。火爁炎而不灭,水浩洋而不息。猛兽食颛民,鸷鸟攫老弱。于是女娲炼五色石,以补苍天。”

Ví dụ
02

Đá có màu sắc kỳ lạ (xưa gọi là 'đá Nữ Oa'); loại đá quý/đá màu được cho là có màu sắc đẹp khác thường

2.后称具异彩之石为女娲石。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 女娲石

shí

Các từ liên quan

女丁
女丁妇壬
女丈夫
女丑
女中丈夫
娲皇
石丈
石丈人
石上草
石中美
女
Bính âm:
【nǚ】【ㄋㄩˇ】【NỮ】
Các biến thể:
𠨰, 𡚬, 汝, 女
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
フノ一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép