Bản dịch của từ 女学士 trong tiếng Việt
女学士
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Nǚ | ㄋㄩˇ | n | v | thanh hỏi |
女学士 (Danh từ)
【nǚ xué shì】
01
Quan nữ trong cung có học thức; nữ học giả hoặc nữ quan coi việc học/tư liệu ở hậu cung (thuật ngữ lịch sử, còn dùng để chỉ phụ nữ có văn học).
宫中女官名。《陈书.皇后传.张贵妃》:“以宫人有文学者袁大舍等为女学士。”《旧唐书.后妃传下.女学土尚宫宋氏》:“女学士,尚宫宋氏者,名若昭,贝州青阳人。”后亦用以泛称有才学的女子。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 女学士
nǚ
女
xué
学
shì
士
Các từ liên quan
女丁
女丁妇壬
女丈夫
女丑
女中丈夫
学不沾洽
学不躐等
学世
学业
士习
士乡
士五
士人
- Bính âm:
- 【nǚ】【ㄋㄩˇ】【NỮ】
- Các biến thể:
- 𠨰, 𡚬, 汝, 女
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 女
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- フノ一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
籹
釹
钕
乳
辱
䋴
汝
㼋
肗
㦺
擩
鄏
㨌
㛼
嬖
妩
妝
奵
婈
姩
㜁
媫
嬁
娽
孊
𠆥
乞
及
劜
么
𠂋
辶
土
𠃓
纟
乆
卄
女儿
女士
美女
女孩
女婿
侄女
妇女
女性
女生
女人
