Bản dịch của từ 女尚书 trong tiếng Việt

女尚书

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄋㄩˇnvthanh hỏi

女尚书 (Danh từ)

nǚ shàng shū
01

Tước hiệu nữ quan trong cung (thời Hán, Tam Quốc...), quản lý việc duyệt văn thư, tấu chương từ ngoại viện; có thể hiểu là 'thượng thư' phiên bản nữ trong cung

宫内女官名。东汉﹑三国魏﹑后赵石虎宫中都有女尚书,管理批阅宫外奏章﹑文书等。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 女尚书

shàng

shū

Các từ liên quan

女丁
女丁妇壬
女丈夫
女丑
女中丈夫
尚且
尚主
尚书
尚书履
尚书省
书不尽意
书不尽言
书不尽言言不尽意
书不释手
书业
女
Bính âm:
【nǚ】【ㄋㄩˇ】【NỮ】
Các biến thể:
𠨰, 𡚬, 汝, 女
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
フノ一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép