Bản dịch của từ 女工 trong tiếng Việt
女工
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Nǚ | ㄋㄩˇ | n | v | thanh hỏi |
女工 (Danh từ)
【nǚ gōng】
01
Công việc may vá, thêu thùa do phụ nữ làm; nghề may (đặc biệt chỉ các công việc thủ công của phụ nữ như may, thêu, đồ gia dụng may mặc)
①也作“女红”、“女功”。指通常由妇女所作的纺织、刺绣、缝纫等事。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Công nhân nữ; phụ nữ làm nghề lao động (xưa chỉ phụ nữ làm nghề dệt, thêu; nay chung chỉ nữ công nhân)
②旧指作纺织、刺绣等事的妇女,今泛指女工人:女工吟咏于机杼。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 女工
nǚ
女
gōng
工
Các từ liên quan
女丁
女丁妇壬
女丈夫
女丑
女中丈夫
工丁
工业
工业产品
工业产权
工业体系
- Bính âm:
- 【nǚ】【ㄋㄩˇ】【NỮ】
- Các biến thể:
- 𠨰, 𡚬, 汝, 女
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 女
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- フノ一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
籹
釹
钕
乳
辱
䋴
汝
㼋
肗
㦺
擩
鄏
㨌
㛼
嬖
妩
妝
奵
婈
姩
㜁
媫
嬁
娽
孊
𠆥
乞
及
劜
么
𠂋
辶
土
𠃓
纟
乆
卄
女儿
女士
美女
女孩
女婿
侄女
妇女
女性
女生
女人
