Bản dịch của từ 女招待员 trong tiếng Việt

女招待员

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄋㄩˇnvthanh hỏi

女招待员 (Danh từ)

nǚ zhāo dài yuán
01

Nữ phục vụ / nhân viên tiếp khách là phụ nữ (ví dụ: nữ phục vụ nhà hàng, quán cà phê)

1.履行招待员职责的妇女。

Ví dụ
02

Phục vụ nữ trong nhà hàng/khách sạn; cô hầu bàn, nữ lễ tân (người lo quán xuyến phòng khách, phòng nghỉ hoặc tiếp khách)

3. 旅馆、餐馆的女仆,负责照管休息室和办公室。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Người phục vụ là phụ nữ (thường chỉ những phụ nữ được thuê tới tiếp rượu/tiếp khách tại buổi tiệc, tụ họp); có sắc thái nhấn vào vai trò thu hút, phục vụ đàn ông

2. 尤指在社交聚会上被雇佣去招待男人的女人。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 女招待员

zhāo

dài

yuán

Các từ liên quan

女丁
女丁妇壬
女丈夫
女丑
女中丈夫
招世
招举
招之不来麾之不去
待业
待举
员丘
员位
员僚
员司
员呈
女
Bính âm:
【nǚ】【ㄋㄩˇ】【NỮ】
Các biến thể:
𠨰, 𡚬, 汝, 女
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
フノ一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép