Bản dịch của từ 女王 trong tiếng Việt
女王
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Nǚ | ㄋㄩˇ | n | v | thanh hỏi |
女王 (Danh từ)
【nǚ wáng】
01
Nhật cổ đại tên một nước (倭人國),因立 nữ chúa làm vua nên gọi là '女王'(tên đất nước lịch sử)
1.古代倭人国名。因该国共立一女子为王,故称。
Ví dụ
02
指古代琉球祭祀系統中被立為“尸”或代表神靈接受祭祀的女性——相當於祭祀女祭司或女王神使(古代宗教職務稱呼)。
2.指古代琉球立为“尸”的妇人,代表神接受祭祀祈祷。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Nữ vương; người phụ nữ làm vua (quốc chủ là nữ).
3.女性的国王。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 女王
nǚ
女
wáng
王
Các từ liên quan
女丁
女丁妇壬
女丈夫
女丑
女中丈夫
王不留行
王世子
王业
- Bính âm:
- 【nǚ】【ㄋㄩˇ】【NỮ】
- Các biến thể:
- 𠨰, 𡚬, 汝, 女
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 女
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- フノ一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
籹
釹
钕
乳
辱
䋴
汝
㼋
肗
㦺
擩
鄏
㨌
㛼
嬖
妩
妝
奵
婈
姩
㜁
媫
嬁
娽
孊
𠆥
乞
及
劜
么
𠂋
辶
土
𠃓
纟
乆
卄
女儿
女士
美女
女孩
女婿
侄女
妇女
女性
女生
女人
