Bản dịch của từ 女相如 trong tiếng Việt

女相如

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄋㄩˇnvthanh hỏi

女相如 (Danh từ)

nǚ xiàng rú
01

Danh xưng chỉ người phụ nữ tài hoa, giỏi văn chương (theo ví von với司马相如); nghĩa bóng: 'nữ Tư Mã Tương Như' — nữ tác giả/thi nhân giàu tài hoa.

汉司马相如长于辞赋,后人因称有才华能诗文的女子为女相如。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 女相如

xiàng

Các từ liên quan

女丁
女丁妇壬
女丈夫
女丑
女中丈夫
相一
相万
相上
相下
相与
如一
如上
如下
如不胜衣
如丘而止
女
Bính âm:
【nǚ】【ㄋㄩˇ】【NỮ】
Các biến thể:
𠨰, 𡚬, 汝, 女
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
フノ一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép