Bản dịch của từ 女职 trong tiếng Việt

女职

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄋㄩˇnvthanh hỏi

女职 (Danh từ)

nǚ zhí
01

Chỉ loại công việc, chức vụ do phụ nữ đảm nhiệm; ý xưa tương tự “nữ chức” hoặc “nữ công” (từ Hán cổ, ít dùng)

1.犹女功。

Ví dụ
02

Tên gọi các nữ quan ở trong cung (nội đình), tức nữ quan phục vụ triều đình/cung điện

4.宫内女官名。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Phận sự của phụ nữ; vai trò, chức trách dành cho phụ nữ (cổ/thuật ngữ)

2.妇人﹑女子的职分。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Trách nhiệm, nhiệm vụ của nữ nhân; cụ thể chỉ chức phận hoặc nhiệm vụ của cô gái/chưa cưới

3.也特指未嫁女子的职分。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 女职

zhí

Các từ liên quan

女丁
女丁妇壬
女丈夫
女丑
女中丈夫
职专
职业
职业介绍所
职业伦理学
职业学校
女
Bính âm:
【nǚ】【ㄋㄩˇ】【NỮ】
Các biến thể:
𠨰, 𡚬, 汝, 女
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
フノ一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép