Bản dịch của từ 奴 trong tiếng Việt

Danh từĐại từĐộng từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄋㄨˊnuthanh sắc

(Danh từ)

01

Nô lệ; tôi tớ

旧社会中受压迫、剥削、役使而没有人身自由等政治权利的人 (跟''主''相对)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

(Đại từ)

01

Thiếp; em (lời tự xưng của con gái, thường thấy trong văn Bạch Thoại thời kì đầu)

青年女子自称, 多见于早期白话

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

(Động từ)

01

Nô dịch; sai khiến như nô dịch; đối xử như nô lệ; phục tùng; hầu hạ

当做奴隶一样地看待、使用

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

奴
Bính âm:
【nú】【ㄋㄨˊ】【NÔ】
Các biến thể:
㚢, 仅
Hình thái radical:
⿰,女,又
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
フノ一フ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép