Bản dịch của từ 奴胎 trong tiếng Việt
奴胎
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Nú | ㄋㄨˊ | n | u | thanh sắc |
奴胎 (Danh từ)
【nú tāi】
01
Tên gọi miệt thị (xưa) dành cho con cái trong nhà họ nhạc (樂户) và nô tỳ; nghĩa là 'con/đứa hạ tiện, con nô' (Hán Việt: nô thai).
1.元时对乐户家子女和奴婢的贱称。
Ví dụ
02
Tự xưng của kẻ làm nô lệ, nô tì (từ cổ, cách nói khiếm nhã, hạ mình)
2.为奴婢的自称。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 奴胎
nú
奴
tāi
胎
Các từ liên quan
奴下
奴书
奴产子
奴仆
奴使
胎仙
胎位
胎儿
胎元
胎具
- Bính âm:
- 【nú】【ㄋㄨˊ】【NÔ】
- Các biến thể:
- 㚢, 仅
- Hình thái radical:
- ⿰,女,又
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 女
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- フノ一フ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㚢
驽
孥
駑
伮
帑
㐐
笯
娟
㚺
婒
㜠
妙
娒
婀
媛
㛲
嬫
嬐
妪
厼
四
讦
㘝
芁
本
㕣
𠆮
布
叨
䍏
匃
奴隶
房奴
奴婢
匈奴
卡奴
奴役
奴才
奴仆
孩奴
奴家
