Bản dịch của từ 奶瓶 trong tiếng Việt
奶瓶
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Nǎi | ㄋㄞˇ | n | ai | thanh hỏi |
奶瓶 (Danh từ)
【nǎi píng】
01
Bình sữa
奶瓶,是用来盛奶的一种器具,一般给婴儿使用。奶瓶本身不包含奶嘴,仅仅指瓶身,但是一般生产婴儿奶瓶的厂家都会随瓶赠送一只奶嘴。对于奶瓶中的婴儿奶瓶,在原料上来说,可以分为:玻璃奶瓶、塑料奶瓶和硅胶奶瓶。其中塑料奶瓶的材质一般有PC,PP,PES,PPSU、硅胶。除了PC其他都不含双酚A(BPA),而“PC“材质被证明遇100℃高温时会释放有毒物质双酚A,。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 奶瓶
nǎi
奶
píng
瓶
- Bính âm:
- 【nǎi】【ㄋㄞˇ】【NÃI】
- Các biến thể:
- 妳, 嬭, 𠂏, 𡇲, 𣍨
- Hình thái radical:
- ⿰,女,乃
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 女
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- フノ一フノ
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㜷
疓
倷
㚷
氖
迺
妳
𠄎
釢
乃
𠄕
嬭
嬍
㛕
㛆
妩
娭
㛡
㜜
㛼
嫭
嫰
婏
媛
冊
𠂞
汀
辺
刍
兄
㧄
𠚮
𠁿
𠘴
㐴
𠚱
奶奶
牛奶
奶茶
酸奶
奶油
奶酪
奶昔
鲜奶
奶牛
断奶
