Bản dịch của từ 奸侠 trong tiếng Việt
奸侠
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiān | ㄐㄧㄢ | j | ian | thanh ngang |
奸侠 (Danh từ)
【jiān xiá】
01
Kẻ có hành vi xâm phạm điều cấm, làm chuyện phi pháp nhưng mang sắc thái hào hiệp; “gian hùng”/“hiệp nghĩa bất chính” (gần với kẻ phạm pháp kiêm hào hiệp)
2.犯禁任侠。
Ví dụ
02
Kẻ gian hùng địa phương; người kết bè cánh, làm việc trái pháp luật (hạng người ở địa phương chuyên núp sau quan hệ để làm điều ác)
1.指地方上多结私交﹑行为不法的人。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 奸侠
jiān
奸
xiá
侠
Các từ liên quan
奸不厮欺,俏不厮瞒
奸不厮瞒,俏不厮欺
奸为
奸乱
奸事
侠义
侠介
侠侍
侠儒
侠刺
- Bính âm:
- 【jiān】【ㄐㄧㄢ】【GIAN】
- Các biến thể:
- 𡟗, 𪙨, 姦, 姧, 𡝎, 𢙶, 𢛝
- Hình thái radical:
- ⿰,女,干
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 女
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- フノ一一一丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
猏
熞
惤
艰
鞬
籈
鑯
殱
蕳
浅
鰹
樫
嬚
㜒
㜑
㜓
㛿
婉
嫠
媻
㛭
娊
㚾
㚷
乑
尘
汓
行
㠴
𠚿
㼗
玏
吁
厍
𠃧
𠂢
强奸
奸诈
汉奸
奸商
通奸
捉奸
奸细
奸笑
内奸
奸污
