Bản dịch của từ 奸偷 trong tiếng Việt

奸偷

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiān

ㄐㄧㄢjianthanh ngang

奸偷 (Danh từ)

jiān tōu
01

1. (cổ/) kẻ cướp, kẻ trộm; hành vi cướp bóc, ăn trộm. 2. (hiếm) cưỡng hiếp (từ cổ, ít dùng trong hiện đại).

1.亦作“姧偷”。亦作“奸偷”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Kẻ trộm, tên cắp (chỉ người làm việc phi pháp lấy đồ của người khác)

2.指为非作歹,偷盗财物。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 奸偷

jiān

tōu

Các từ liên quan

奸不厮欺俏不厮瞒
奸不厮瞒俏不厮欺
奸为
奸乱
奸事
偷东摸西
偷乐
偷人
偷佞
奸
Bính âm:
【jiān】【ㄐㄧㄢ】【GIAN】
Các biến thể:
𡟗, 𪙨, 姦, 姧, 𡝎, 𢙶, 𢛝
Hình thái radical:
⿰,女,干
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
フノ一一一丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép