Bản dịch của từ 奸幸 trong tiếng Việt

奸幸

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiān

ㄐㄧㄢjianthanh ngang

奸幸 (Tính từ)

jiān xìng
01

Kẻ gian hùng được sủng ái; người có tính gian trá nhưng được trọng dụng (Hán-Việt: gian hạnh/kiện hạnh liên tưởng tới '奸幸')

1.指奸邪得宠的人。

Ví dụ
02

(tiếng Trung cổ) ám chỉ kẻ phản bội được sủng ái hoặc đạt được quyền lực nhờ may mắn; nó mang ý nghĩa xúc phạm, chẳng hạn như "quan chức phản bội và đảng viên giành được quyền lực"

2.指奸邪得宠。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 奸幸

jiān

xìng

Các từ liên quan

奸不厮欺俏不厮瞒
奸不厮瞒俏不厮欺
奸为
奸乱
奸事
幸临
幸乐
幸事
幸亏
幸人
奸
Bính âm:
【jiān】【ㄐㄧㄢ】【GIAN】
Các biến thể:
𡟗, 𪙨, 姦, 姧, 𡝎, 𢙶, 𢛝
Hình thái radical:
⿰,女,干
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
フノ一一一丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép