Bản dịch của từ 奸蠹 trong tiếng Việt

奸蠹

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiān

ㄐㄧㄢjianthanh ngang

奸蠹 (Danh từ)

jiān dù
01

Hành vi trái pháp luật gây hại cho nhà nước, xã hội; kẻ hoặc hành động làm tổn hại quốc gia (như tham nhũng, phản động)

2.指有害国家社会的不法行为。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Kẻ xấu; bọn người làm điều phi pháp, gây hại (thường chỉ nhóm người tham nhũng, côn đồ hoặc kẻ chuyên bóc lột)

3.行为不法的坏人。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Tên cổ: những kẻ tham ô, bọn đục khoét, côn đồ lợi dụng quyền lực để hại dân (nghĩa xấu, cổ)

1.亦作“奸蠧”。亦作“奸蠹”。亦作“姧蠹”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 奸蠹

jiān

Các từ liên quan

奸不厮欺俏不厮瞒
奸不厮瞒俏不厮欺
奸为
奸乱
奸事
蠹书虫
蠹众木折
奸
Bính âm:
【jiān】【ㄐㄧㄢ】【GIAN】
Các biến thể:
𡟗, 𪙨, 姦, 姧, 𡝎, 𢙶, 𢛝
Hình thái radical:
⿰,女,干
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
フノ一一一丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép