Bản dịch của từ 奸谗 trong tiếng Việt

奸谗

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiān

ㄐㄧㄢjianthanh ngang

奸谗 (Danh từ)

jiān chán
01

Lời vu khống, lời nói xấu (dùng để bôi nhọ người khác)

1.谗言。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Kẻ phản bội trong số các hoạn quan hoặc quan chức quyền lực, vu khống, gây rối để làm hại người khác (chủ yếu ám chỉ kẻ hung ác xúi giục, xu nịnh để làm hại người khác)

2.进谗言的奸臣。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 奸谗

jiān

chán

Các từ liên quan

奸不厮欺俏不厮瞒
奸不厮瞒俏不厮欺
奸为
奸乱
奸事
谗书
谗二
谗人
谗佞
谗佞之徒
奸
Bính âm:
【jiān】【ㄐㄧㄢ】【GIAN】
Các biến thể:
𡟗, 𪙨, 姦, 姧, 𡝎, 𢙶, 𢛝
Hình thái radical:
⿰,女,干
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
フノ一一一丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép