Bản dịch của từ 奸黠 trong tiếng Việt

奸黠

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiān

ㄐㄧㄢjianthanh ngang

奸黠 (Tính từ)

jiān xiá
01

Xảo trá, quỷ quyệt; láu cá và lợi dụng mưu mô để đạt mục đích (hành vi khôn ngoan nhưng có tính gian hiểm)

1.奸猾。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Kẻ ranh mãnh, xảo quyệt; người gian trá, hay mưu mẹo (hán việt: 'gian xảo').

2.指奸猾的人。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Lanh lợi cùng chút xảo quyệt; thông minh nhưng mưu mẹo

3.聪慧。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 奸黠

jiān

xiá

Các từ liên quan

奸不厮欺俏不厮瞒
奸不厮瞒俏不厮欺
奸为
奸乱
奸事
黠了
黠人
黠健
黠傲
黠儿
奸
Bính âm:
【jiān】【ㄐㄧㄢ】【GIAN】
Các biến thể:
𡟗, 𪙨, 姦, 姧, 𡝎, 𢙶, 𢛝
Hình thái radical:
⿰,女,干
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
フノ一一一丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép