Bản dịch của từ 好么 trong tiếng Việt

好么

Thán từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Hào

ㄏㄠˋhaothanh huyền

Hǎo

ㄏㄠˇhaothanh hỏi

好么 (Thán từ)

hǎo me
01

Dùng để hỏi xem có được không/đề nghị một cách lịch sự, như “được không?” hoặc “nên không?”

商量可否的语气。即可不可以。。如:「现在就开饭好么?」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Dùng trong lời nói để thể hiện bất mãn, than phiền hoặc hậm hực kiểu “thế thì được rồi (mà tôi bực)”; tương tự như lời cảm thán chán nản hoặc mỉa mai khi việc không theo ý mình (ví dụ: “既然他一意孤行好么那就照他的意思去做。” → “Thế thì được! Thôi làm theo ý anh ta.”)

表示气愤。。如:「既然他一意孤行。好么!那就照他的意思去做。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 好么

hǎo

me

好
Bính âm:
【hào】【ㄏㄠˋ】【HIẾU】
Các biến thể:
㝀, 𡚽, 𡥃, 𡥆, 𢑒, 𤫧, 𩐔
Hình thái radical:
⿰,女,子
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
フノ一フ丨一
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép