Bản dịch của từ 好事多魔 trong tiếng Việt
好事多魔
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Hǎo | ㄏㄠˇ | h | ao | thanh hỏi |
Hào | ㄏㄠˋ | h | ao | thanh huyền |
好事多魔 (Thành ngữ)
【hǎo shì duō mó】
01
Cái vui, chuyện tốt thường gặp phải nhiều trắc trở mới thành; hay dùng nói chuyện cưới hỏi, đám vui nhưng gặp nhiều sự cố ('hữu hỷ đa ma').
喜庆美好的事,往往要经过很多波折才能如愿。常用来指男女佳期不顺。。红楼梦.第一回:「那红尘中却有些乐事,但不能永远依恃;况又有『美中不足,好事多魔』八个字紧紧相联属,瞬息间则又乐极悲生,人非物换。」
Ví dụ
02
Việc tốt thường gặp trắc trở; những chuyện tốt hay bị chông gai, rắc rối trước khi thành
亦作「好事多磨」、「好事多妨」。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 好事多魔
hǎo
好
shì
事
duō
多
mó
魔
- Bính âm:
- 【hǎo】【ㄏㄠˇ】【HẢO】
- Các biến thể:
- 㝀, 𡚽, 𡥃, 𡥆, 𢑒, 𤫧, 𩐔
- Hình thái radical:
- ⿰,女,子
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 女
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- フノ一フ丨一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
郝
皓
镐
浩
䧚
滈
䚽
澔
㚪
㬶
㞻
㵆
耗
婓
㜗
娆
姲
嫽
妿
嫖
嬡
嫚
嬈
婶
婮
氒
汘
驰
玐
汙
㼗
刑
𠀘
宅
厍
年
孖
你好
好像
好的
好处
正好
只好
友好
好看
好吃
良好
爱好
好奇
好玩
嗜好
好客
好色
喜好
好学
偏好
癖好
