Bản dịch của từ 好事者 trong tiếng Việt
好事者
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Hǎo | ㄏㄠˇ | h | ao | thanh hỏi |
Hào | ㄏㄠˋ | h | ao | thanh huyền |
好事者 (Danh từ)
【hào shì zhě】
01
Kẻ thích xen vào chuyện người, người hay bày đặt chuyện (hay 'người thích điều tiếng')
喜欢管闲事、多事的人。。红楼梦.第五十一回:「古往今来,以讹传讹,好事者竟故意弄出这古迹来以愚人。」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
有某种爱好的人。。聊斋志异.卷四.促织:「村中少年好事者,驯养一虫,自名『蟹壳青』。」
Ví dụ
03
Người hay làm việc tốt; người thích giúp đỡ, hay bày chuyện tốt cho người khác (thường mang nghĩa tích cực: người tốt bụng, hay giúp đỡ).
热心助人的人。。晋.皇甫谧.高士传.卷中.向长:「贫无资食,好事者更馈焉,受之,取足而反其余。」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 好事者
hào
好
shì
事
zhě
者
- Bính âm:
- 【hǎo】【ㄏㄠˇ】【HẢO】
- Các biến thể:
- 㝀, 𡚽, 𡥃, 𡥆, 𢑒, 𤫧, 𩐔
- Hình thái radical:
- ⿰,女,子
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 女
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- フノ一フ丨一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
郝
皓
镐
浩
䧚
滈
䚽
澔
㚪
㬶
㞻
㵆
耗
婓
㜗
娆
姲
嫽
妿
嫖
嬡
嫚
嬈
婶
婮
氒
汘
驰
玐
汙
㼗
刑
𠀘
宅
厍
年
孖
你好
好像
好的
好处
正好
只好
友好
好看
好吃
良好
爱好
好奇
好玩
嗜好
好客
好色
喜好
好学
偏好
癖好
