Bản dịch của từ 好力寳 trong tiếng Việt

好力寳

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Hào

ㄏㄠˋhaothanh huyền

Hǎo

ㄏㄠˇhaothanh hỏi

好力寳 (Danh từ)

hǎo lì bǎo
01

Một loại hình nghệ thuật hát kể dân gian của người Mông Cổ, phổ biến ở khu tự trị Nội Mông, kết hợp hát, đối đáp, âm nhạc truyền thống với nhạc cụ như tứ hồ và mã đầu cầm.

又名“好来寶”。蒙古族的一种曲艺。流行于内蒙古自治区。原为民间歌手自拉自唱﹑自问自答,现在有独唱﹑对唱﹑合唱等形式,用时夹有快板节奏的说白,用四胡或马头琴伴奏。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 好力寳

hǎo

bǎo

Các từ liên quan

好一歇
好不
好不好
好丑
好个
力不从愿
力不胜任
好
Bính âm:
【hào】【ㄏㄠˋ】【HIẾU】
Các biến thể:
㝀, 𡚽, 𡥃, 𡥆, 𢑒, 𤫧, 𩐔
Hình thái radical:
⿰,女,子
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
フノ一フ丨一
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép