Bản dịch của từ 好处 trong tiếng Việt

好处

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Hào

ㄏㄠˋhaothanh huyền

Hǎo

ㄏㄠˇhaothanh hỏi

好处 (Danh từ)

hǎo chù
01

Có lợi; có ích

对人或事物有利的因素

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Cho; lợi ích; đồ đút lót (thường mang nghĩa xấu)

别人给的或者利用机会得到的本来不应该得到的东西。多含贬义。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 好处

hǎo

chù

Các từ liên quan

好一歇
好不
好不好
好丑
好个
处世
处之夷然
好
Bính âm:
【hào】【ㄏㄠˋ】【HIẾU】
Các biến thể:
㝀, 𡚽, 𡥃, 𡥆, 𢑒, 𤫧, 𩐔
Hình thái radical:
⿰,女,子
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
フノ一フ丨一
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép