Bản dịch của từ 好大 trong tiếng Việt

好大

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Hào

ㄏㄠˋhaothanh huyền

Hǎo

ㄏㄠˇhaothanh hỏi

好大 (Động từ)

hǎo dà
01

Thích phóng đại, khoác lác quá mức.

2.喜欢夸大。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Thích làm việc lớn, ưa thích việc lớn lao, có chí lớn.

1.喜好做大事。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 好大

hǎo

Các từ liên quan

好一歇
好不
好不好
好丑
好个
大一统
大万
大丈夫
好
Bính âm:
【hào】【ㄏㄠˋ】【HIẾU】
Các biến thể:
㝀, 𡚽, 𡥃, 𡥆, 𢑒, 𤫧, 𩐔
Hình thái radical:
⿰,女,子
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
フノ一フ丨一
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép