Bản dịch của từ 好大喜功 trong tiếng Việt
好大喜功
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Hào | ㄏㄠˋ | h | ao | thanh huyền |
Hǎo | ㄏㄠˇ | h | ao | thanh hỏi |
好大喜功 (Tính từ)
【hào dà xǐ gōng】
01
Ưa thích làm việc lớn, thích thể hiện thành tích hoành tráng, thường dẫn đến phung phí và lãng phí sức lực.
秦始皇、汉武帝、唐太宗欲无夷狄,是皆好大喜功穷兵黩武之过。——宋·朱熹《郑公艺圃折衷》
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Chỉ tính cách thích làm việc lớn, ham danh lợi, thường phô trương, không thực tế.
指不管条件是否许可,一心想做大事立大功。多用以形容浮夸的作风。
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 好大喜功
hào
好
dà
大
xǐ
喜
gōng
功
Các từ liên quan
好一歇
好不
好不好
好丑
好个
大一统
大万
大丈夫
喜上眉梢
喜不肯
喜不自胜
喜乐
功不唐捐
功不补患
功业
- Bính âm:
- 【hào】【ㄏㄠˋ】【HIẾU】
- Các biến thể:
- 㝀, 𡚽, 𡥃, 𡥆, 𢑒, 𤫧, 𩐔
- Hình thái radical:
- ⿰,女,子
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 女
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- フノ一フ丨一
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
郝
皓
镐
浩
䧚
滈
䚽
澔
㚪
㬶
㞻
㵆
耗
婓
㜗
娆
姲
嫽
妿
嫖
嬡
嫚
嬈
婶
婮
氒
汘
驰
玐
汙
㼗
刑
𠀘
宅
厍
年
孖
爱好
好奇
好玩
嗜好
好客
好色
喜好
好学
偏好
癖好
你好
好像
好的
好处
正好
只好
友好
好看
好吃
良好
