Bản dịch của từ 好尚不同 trong tiếng Việt

好尚不同

Cụm từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Hào

ㄏㄠˋhaothanh huyền

Hǎo

ㄏㄠˇhaothanh hỏi

好尚不同 (Cụm từ)

hào shàng bù tóng
01

Sở thích và quan niệm thẩm mỹ khác nhau, mỗi người mỗi vẻ, mỗi nơi mỗi phong cách.

好:情趣和爱好;尚:所推崇的事物。指所喜欢的和所推崇的各不相同。也指各个国家或地区的社会风尚不相同。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 好尚不同

hào

shàng

tóng

Các từ liên quan

好一歇
好不
好不好
好丑
好个
尚且
尚主
尚书
尚书履
尚书省
不一
不一一
不一会儿
不一其人
不一定
同一
同一律
同一性
同三品
同上
好
Bính âm:
【hào】【ㄏㄠˋ】【HIẾU】
Các biến thể:
㝀, 𡚽, 𡥃, 𡥆, 𢑒, 𤫧, 𩐔
Hình thái radical:
⿰,女,子
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
フノ一フ丨一
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép