Bản dịch của từ 好日 trong tiếng Việt

好日

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Hào

ㄏㄠˋhaothanh huyền

Hǎo

ㄏㄠˇhaothanh hỏi

好日 (Danh từ)

hǎo rì
01

特指婚期。。初刻拍案惊奇.卷五:「只为好日来不及,感得神明之力,遣个猛虎做媒!百里之程,顷刻送到。」

Ví dụ
02

Ngày tốt, thời khắc hanh thông, cuộc sống sung túc, ngày tháng an nhàn (Hán-Việt: hảo nhật)

舒适的生活。。二刻拍案惊奇.卷十一:「前日应举之时,已曾经过一番离别,恰是心里指望好日,虽然牵系,不甚伤情。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

美好的天气。。唐.王建.调笑令四首之三:「好日新妆坐愁。愁坐,愁坐。」

Ví dụ
04

Ngày tốt, ngày lành (ngày thích hợp để làm việc trọng đại, ngày cát lợi)

吉日。。唐.岑参.凤翔府行军送程使君赴成州诗:「程侯新出守,好日发行军。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 好日

hǎo

好
Bính âm:
【hào】【ㄏㄠˋ】【HIẾU】
Các biến thể:
㝀, 𡚽, 𡥃, 𡥆, 𢑒, 𤫧, 𩐔
Hình thái radical:
⿰,女,子
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
フノ一フ丨一
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép