Bản dịch của từ 好相 trong tiếng Việt
好相
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Hào | ㄏㄠˋ | h | ao | thanh huyền |
Hǎo | ㄏㄠˇ | h | ao | thanh hỏi |
好相 (Danh từ)
【hǎo xiāng】
01
Thuật ngữ Phật giáo chỉ các đặc điểm nổi bật và tinh tế của Phật, gồm 32 tướng tốt và 80 hảo tướng.
2.佛教语。指佛陀所具有的三十二种“相”(不同凡俗的显着特征)和八十种“好”(不同凡俗的细微特征)。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Một kiểu tướng mạo được tín đồ mê tín cho là đem lại may mắn, vận tốt
1.迷信者认为主好运的一种相貌。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 好相
hǎo
好
xiāng
相
Các từ liên quan
好一歇
好不
好不好
好丑
好个
相一
相万
相上
相下
相与
- Bính âm:
- 【hào】【ㄏㄠˋ】【HIẾU】
- Các biến thể:
- 㝀, 𡚽, 𡥃, 𡥆, 𢑒, 𤫧, 𩐔
- Hình thái radical:
- ⿰,女,子
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 女
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- フノ一フ丨一
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
郝
皓
镐
浩
䧚
滈
䚽
澔
㚪
㬶
㞻
㵆
耗
婓
㜗
娆
姲
嫽
妿
嫖
嬡
嫚
嬈
婶
婮
氒
汘
驰
玐
汙
㼗
刑
𠀘
宅
厍
年
孖
爱好
好奇
好玩
嗜好
好客
好色
喜好
好学
偏好
癖好
你好
好像
好的
好处
正好
只好
友好
好看
好吃
良好
