Bản dịch của từ 好道 trong tiếng Việt

好道

Trạng từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Hào

ㄏㄠˋhaothanh huyền

Hǎo

ㄏㄠˇhaothanh hỏi

好道 (Trạng từ)

hǎo dào
01

Dù sao đi nữa; dù thế nào cũng phải làm

2.犹好歹。无论如何。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Dùng để hỏi ngược lại với ý nghi ngờ hoặc phản bác, tương tự như “chẳng lẽ”, “hẳn là” trong tiếng Việt.

4.表示反诘,相当于莫非,难道。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Ý kiến hay, sáng kiến tốt

1.好主意。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Cũng được, tạm chấp nhận, miễn cưỡng đồng ý

3.犹好歹。将就;勉强。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 好道

hǎo

dào

Các từ liên quan

好一歇
好不
好不好
好丑
好个
好
Bính âm:
【hào】【ㄏㄠˋ】【HIẾU】
Các biến thể:
㝀, 𡚽, 𡥃, 𡥆, 𢑒, 𤫧, 𩐔
Hình thái radical:
⿰,女,子
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
フノ一フ丨一
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép