Bản dịch của từ 如 trong tiếng Việt
如

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Rú | ㄖㄨˊ | r | u | thanh sắc |
如 (Động từ)
Kịp; bằng; sánh với (so sánh)
(比较)等于
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Tốt hơn; hơn (qua từng năm)
表示超过
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Ví dụ; như (có tính liệt kê)
表示举例
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Đến nơi; tới nơi; đi
往;到……去
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Như; như mong muốn; như ý
如预期的
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Giống như; dường như
如同
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
如 (Giới từ)
Theo như; như là; như
按照
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dựa theo; theo
按照
Từ tiếng Việt gần nghĩa
如 (Liên từ)
Nếu; nếu như
如果
Từ tiếng Việt gần nghĩa
如 (Danh từ)
Họ Như
姓
Từ tiếng Việt gần nghĩa
如 (Hậu tố)
Một cách
附着在某些形容词或副词后面,表示事物或动作的状态
Từ tiếng Việt gần nghĩa
- Bính âm:
- 【rú】【ㄖㄨˊ】【NHƯ】
- Hình thái radical:
- ⿰,女,口
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 女
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- フノ一丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 6
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
