Bản dịch của từ 如何是好 trong tiếng Việt
如何是好
Cụm từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Rú | ㄖㄨˊ | r | u | thanh sắc |
如何是好 (Cụm từ)
【rú hé shì hǎo】
01
Điều nên làm bây giờ là gì; phải làm sao đây (diễn tả bối rối, không biết cách giải quyết)
怎么办、怎么做才适当。有无可奈何之意。。初刻拍案惊奇.卷十一:「王生是虚心病的,慌了手脚,跑进房中与刘氏说知,刘氏道:『如何是好?』」
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 如何是好
rú
如
hé
何
shì
是
hǎo
好
- Bính âm:
- 【rú】【ㄖㄨˊ】【NHƯ】
- Hình thái radical:
- ⿰,女,口
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 女
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- フノ一丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 6
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
筎
袽
鴽
㨎
濡
吺
儒
桇
蕠
嚅
䘫
蠕
媆
媇
娫
㚰
媅
媛
媈
㛅
嫉
㜅
媝
媫
㔔
𠅄
冰
𠖀
㕧
级
㐕
㡰
丠
劥
乯
圩
如何
如果
例如
不如
比如
如此
如今
假如
如意
犹如
