Bản dịch của từ 如入无人之境 trong tiếng Việt
如入无人之境
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Rú | ㄖㄨˊ | r | u | thanh sắc |
如入无人之境 (Thành ngữ)
【rú rù wú rén zhī jìng】
01
Như thể tiến vào nơi không có ai cản trở; (比喻) chiến đấu dũng mãnh, không ai chống nổi, hành động ung dung như không gặp kháng cự. (Hán-Việt: 如入无人之境 — như nhập vô nhân chi cảnh)
好像进入了没有敌军的地方。比喻作战骁勇、无人能抵挡。。薛仁贵征辽事略:「忽见白袍年少跃马横戟,冲突辽阵,如入无人之境。」
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 如入无人之境
rú
如
rù
入
wú
无
rén
人
zhī
之
jìng
境
- Bính âm:
- 【rú】【ㄖㄨˊ】【NHƯ】
- Hình thái radical:
- ⿰,女,口
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 女
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- フノ一丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 6
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
筎
袽
鴽
㨎
濡
吺
儒
桇
蕠
嚅
䘫
蠕
媆
媇
娫
㚰
媅
媛
媈
㛅
嫉
㜅
媝
媫
㔔
𠅄
冰
𠖀
㕧
级
㐕
㡰
丠
劥
乯
圩
如何
如果
例如
不如
比如
如此
如今
假如
如意
犹如
