Bản dịch của từ 如命 trong tiếng Việt

如命

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄖㄨˊruthanh sắc

如命 (Tính từ)

rú mìng
01

Của nặng hơn người; tham lận.

爱惜钱财, 就好像疼惜自已的生命一样. 形容十分吝啬、贪婪.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 如命

mìng

Các từ liên quan

如一
如上
如下
如不胜衣
如丘而止
命与仇谋
命世
命世之才
命世之英
命世才
如
Bính âm:
【rú】【ㄖㄨˊ】【NHƯ】
Hình thái radical:
⿰,女,口
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
フノ一丨フ一
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép