Bản dịch của từ 如字 trong tiếng Việt

如字

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄖㄨˊruthanh sắc

如字 (Động từ)

rú zì
01

Đọc đúng theo mặt chữ

一种注音法同一个字形因意义不同而有两个或两个以上读法的时候,按照习惯上最通常的读法叫读如字,例如'美好'的'好'读上声 (区别于'喜好'的'好'读去声) 参看〖破读〗

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 如字

Các từ liên quan

如一
如上
如下
如不胜衣
如丘而止
字义
字书
字乳
字人
字体
如
Bính âm:
【rú】【ㄖㄨˊ】【NHƯ】
Hình thái radical:
⿰,女,口
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
フノ一丨フ一
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép